1
Ready to learn
CONTINENTS AND REGIONS ( Lục địa và khu vực)
2
Ready to learn
COUNTRIES ( Quốc gia )
3
Ready to learn
LANGUAGES / NATIONALITIES ( Ngôn ngữ / quốc tịch )
4
Ready to learn
GEOGRAPHY ( Địa lý)
5
Ready to learn
APPEARANCES ( Ngoại hình )
6
Ready to learn
CLOTHES ( Quần áo)
7
Ready to learn
BEST FRIENDS ( Bạn thân )
8
Ready to learn
PERSONALITIES AND SOCIAL INTERACTION ( Cá nhân và
9
Ready to learn
RELATIVES AND RELATIONSHIPS ( Họ hàng và mối quan
10
Ready to learn
DAILY LIFE ( Cuộc sống hằng ngày )
11
Ready to learn
SPECIAL OCCASIONS ( Dịp đặc biệt )
12
Ready to learn
DESCRIBING YOUR HOME ( Miêu tả nhà )
13
Ready to learn
KITCHEN AND LIVING ROOM ( Nhà bếp và phòng khách )
14
Ready to learn
BEDROOM AND BATHROOM ( Phòng ngủ và phòng tắm )
15
Ready to learn
THE ENVIRONMENT ( Môi trường )
16
Ready to learn
OPINION AND ATTITUDE ( Ý kiến và thái độ )
17
Ready to learn
FEELINGS ( Cảm xúc )
18
Ready to learn
SHOPPING ( Mua sắm )
19
Ready to learn
ON THE HIGH STREET ( Ở cửa hàng )
20
Ready to learn
EATING OUT ( Đi ăn )
21
Ready to learn
FOOD AND DRINK ( Đồ ăn và đồ uống )
22
Ready to learn
CONTAINERS AND AMOUNTS ( Các loại đồ đựng và số lư
23
Ready to learn
TASTE ( Mùi vị )
24
Ready to learn
COOKING ( Nấu ăn )
25
Ready to learn
PUBLIC TRANSPORT ( Phương tiện công cộng )
26
Ready to learn
HOLIDAYS ( KỲ NGHỈ )
27
Ready to learn
HOBBIES ( Sở thích )
28
Ready to learn
OUTDOOR AND INDOOR LEISURE ACTIVITIES ( Hoạt động
29
Ready to learn
ARRANGING A PARTY ( Chuẩn bị bữa tiệc )
30
Ready to learn
SUBJECTS ( Môn học )
31
Ready to learn
TEACHING AND STUDYING ( Dạy và học )
32
Ready to learn
LEARNING A LANGUAGE ( Học ngôn ngữ )
33
Ready to learn
ACHES AND PAINS ( Đau ốm )
34
Ready to learn
TREATMENT (Điều trị)
35
Ready to learn
HEALTHY LIVING (Sống khỏe)
36
Ready to learn
SPORTS (Thể thao)
37
Ready to learn
PEOPLE IN THE SPORTS ( Con người trong thể thao)
38
Ready to learn
FITNESS ( Thể dục thể hình )
39
Ready to learn
ANIMALS ( Động vật )
40
Ready to learn
THE COUNTRYSIDE (Nông thôn)
41
Ready to learn
THE WEATHER (Thời tiết)
42
Ready to learn
FORECASTING THE WEATHER (Dự báo thời tiết)
43
Ready to learn
CLIMATES AND SEASONS ( Khí hậu và mùa)
44
Ready to learn
TELEVISION (tivi)
45
Ready to learn
READING BOOKS (Đọc sách)
46
Ready to learn
NEWSPAPER AND MAGAZINES ( Báo chí và tạp chí)
47
Ready to learn
TOWNS AND CITIES ( Thị xã và thành phố)
48
Ready to learn
PLACES AND BULDINGS ( Địa điểm và tòa nhà)
49
Ready to learn
VEHICLES ( Phương tiện giao thông )
50
Ready to learn
THE ARTS ( Nghệ thuật)
51
Ready to learn
THEATRE AND MUSIC ( Rạp hát và âm nhạc )
52
Ready to learn
CINEMA ( Rạp chiếu phim)
53
Ready to learn
COMMUNICATING ( Giao tiếp)
54
Ready to learn
COMPUTERS ( Máy tính )
55
Ready to learn
JOBS ( Nghề nghiệp)
56
Ready to learn
APPLYING FOR A JOB ( Nộp đơn xin việc)
57
Ready to learn
BUSINESS AND INDUSTRY ( Kinh doanh và công nghiệp)