Level 19
Level 20

376 - 400


25 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
tạm thời dừng sản suất
temporarily halt production
được bao gồm trong
included in
1 chút thời gian
little time
đóng 1 vai trò quan trọng
play an important role
sự phối hợp của (các cầu thủ)
combination of
dịch vụ xe bus chạy thường xuyên
frequent bus service
phân phát báo cáo (cho nhân viên)
distribute reports
các mức mục tiêu (mức bán hàng, doanh thu)
targeted levels
trong số tất cả (bộ phim tôi từng xem...)
of all
theo dõi (chi phí phát sinh)
keep track of = keep a record of
giữ cho khách hàng luôn hài lòng
keep customers satisfied
cơ hội du lịch
travel opportunities
được sử dụng rộng rãi trong (ngành xây dựng : xi măng)
widely used in
kỹ năng giỏi (tay nghề giỏi)
highly skilled
phụ thuộc vào (thời tiết)
rely on
được kỳ vọng (đất nước ...sẽ phát triển)
is expected to
thêm thời gian (mưa kéo dài)
extended period
tổ chức buổi lễ
hold a reception
lên lịch 1 chuyến đi
schedule a trip
nói công khai với mọi người (tôi đang FA)
spoke speak publicly
sự kiện diễn ra
the event take place
make available
make available
trước (đặt vé trước)
well in advance
được biết đến cho (Đại Úy ... nụ cười chết người)
known for
phụ tùng máy tính (chuột, bàn phím...)
computer parts
Level 21