Level 3
Level 4

Liên từ và giới từ 2


28 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
+ mệnh đề : tuy nhiên ( a rất tốt, tuy nhiên e rất tiếc)
however = nevertheless = nonetheless
+ mệnh đề : nhưng (a rất tốt, nhưng e rất tiếc)
but = yet
+ cụm noun : giống như (a ấy, e anh ấy ăn ở khá tốt)
like = similar to
+ mệnh đề : ngoài ra (anh ấy học giỏi, ngoài ra anh ấy còn ăn ở tốt)
besides = in addition
+ mệnh đề : ngoài ra (anh ấy học giỏi, ngoài ra anh ấy còn ăn ở tốt)
furthermore = moreoever
+ cả 2 : và (anh ấy học giỏi và anh ấy ăn ở tốt) - cơm và phở
and = plus
+ cụm noun : ngoài ra (ngoài sự học giỏi, anh ấy còn ăn ở tốt)
beside = in addition to
+ cụm noun : và (anh ấy là 1 người học giỏi và 1 soái ca tốt)
as well as
+ mệnh đề : không những ... mà còn (không những đẹp zai mà còn soái ca)
not only ... but also
cả A và B : cả Bao Công và Triển Chiêu đều giỏi
both ... and
hoặc A hoặc B : thứ 7 hoặc chủ nhật đều là 1 ngày tôi vui
either ... or
không A cũng không B : tôi không thích phở hoặc bún, tôi thích cơm
neither ... nor
+ cụm noun : theo như (dantri.com, thủ tướng Obama sẽ đến công du tại VN 3 ngày)
according to
+ cụm nounS : trong số (các bộ phim, tôi thích phim Tây Du Ký nhất)
among
+ cụm noun : dọc, khắp (bờ sông, người ta thấy nhiều dép của thí sinh đi thi TOEIC về)
along = throughout = across
+ cụm noun : ngoại trừ (thứ 7, tôi dạy tất cả các ngày)
except for = apart from
+ cụm noun : vượt quá (biên giới, vượt quá sức tưởng tượng)
beyond
+ cụm noun : trước (300 năm trước công nguyên)
ahead of
+ cụm noun : về (cuộc họp về ngân sách)
about = on
+ cụm noun : về (cuộc họp về ngân sách)
concerning = regarding
+cụm noun : hơn (10 năm)
over
giữa, trong số : A and B / between movies
between
+ cụm noun : khi (đến Hà Nội, nhớ gọi tớ)
upon
+ cụm noun : nếu không (cậu nên thắp hương đều, nếu không cậu sẽ tạch TOEIC)
if not = or else = otherwise
trước (học sinh làm bài trước)
in advance
trước (quá khứ) : 2 năm trước
ago
đã : tôi đã có gấu
already
sớm (tương lai) tôi sẽ sớm ra cầu
soon
Level 5