Level 5
Level 6

26 - 50


25 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
suốt đất nước/ suốt hội nghị / suốt năm
Throughout country / the conference / year
sức chứa, chỗ ngồi
Seating capacity
vị trí công việc trống
Job openings = job vacancy
vị trí công việc trống
employment openings = job opportunity
đại lý việc làm
Employment agency
phí đăng ký
Enrollment fee
sử dụng tài nguyên (cây nhà lá vườn)
Utilize resources
có sẵn (iphone để bán)
Become available
giá rẻ
Affordable price = reasonable price
xử lý hiệu quả
Process efficiently
Được cân nhắc cho 1 vị trí
Be considered for
trong vòng
Within 10 hours / 3 days
kéo dài giờ làm việc, kéo dài hạn chót công việc
Extend working hours / extend deadlines
đóng góp hào phóng
Generous donation / generous contribution
trận trọng sự giúp đỡ đóng góp
Appreciate support / appreciate donation / appreciate contribution
indicate that / state that / be aware that
Announce that / note that /
gần, xấp xỉ
Nearly 10 millions / approximately 10 millions
hơn
over 10 millions
Có hiệu lực cho 3 năm (bằng lái xe)
valid for 3 years
chú trọng vào (việc học tập)
Emphasis ... place on
năng suất nhân viên
Employee = worker + productivity
giải quyết vấn đề
Address concern
chịu trách nhiệm (bụng to)
Responsible for
xuất trình CMND, xuất trình chứng chỉ
Present identification / present a certificate
xuất trình thẻ, hóa đơn, vé
present a card / present a receipt / present a ticket
Level 7