Level 6
Level 7

51 - 75


25 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
được cung cấp trang bị với ..
Provided with / equipped with
như là quản lý
As a manager / As + chức vụ
chiến lược đổi mới
Innovative strategy
trong số ...(các bộ phim..)
Among + danh từ số nhiều : among popular movies
nghiên cứu ... phân tích
Research ... analyze
tăng sự hiểu biết
Raise awareness
chủ yếu bởi vì
Primarily because / partly because
cân nhắc
Take into account = consider
phụ thuộc vào (thời tiết)
Be subject to = depend on
có quyền (đi bầu cử)
Reserve the right
bỏ phí (đường bộ)
Waive a fee
mở cửa cho (khách vào thăm)
Open to
không những ... mà còn
Not only ... but / but also
đủ khả năng làm gì đó
Be capable of
tăng, giảm đều
Increase = rise >< fall + steadily /
đáng kể
Substantial = significant = considerable = dramatic
tăng, giảm
increase / decrease / rise / fall / decline / drop
tốc độ đều đặn (40 km/h)
Steady pace = speed
tốc độ nhanh
fast pace / fast speed
soạn ra kế hoạch, chiến lược (Khổng Minh)
Devise a plan / devise a strategy
tuyến đường khác, tuyến đường ngắn
Alternate route / short route
đạt được sự cho phép (của sếp)
Obtain permission / obtain authorization
nhận đc sự cho phép (của sếp)
receive permission / receive authorization
phát hành buổi họp báo
Issue a press release
lên đến 2 tháng
Up to 2 months
Level 8