Level 7
Level 8

76 - 100


25 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
ví dụ : however skillfully
However / how + adv or adj :
còn hàng (iphone 6S)
In stock = available
hết hàng
sold out = out of stock = not available
nhận được sự đồng ý chấp thuận (của sếp)
Receive approval
vị trí tạm thời >< lâu dài
Temporary position / permanent position
bảo hành hạn chế (< 1 năm bảo hành)
Limited warranty
có sẵn (bia trong tủ lạnh)
Available for
thu hút nhà đầu tư, thu hút khách du lịch
Attract investors / attract tourists
làm hài lòng khách hàng
Satisfy customers = clients
khách hàng
consumers = patrons
gia hạn đăng ký K+
Renew subscription K+
Tóm tắt hợp đồng/ thảo luận
Summary of agreement / discussion
thông báo về ..
Notified of
giảm giá
30% discount
hiện tại đang làm gì đó
Currently + Ving
tiến hành bảo dưỡng (xe máy)
Undergo maintenance
tiến hành + khảo sát, cuộc họp, phỏng vấn, kế hoạch
Conduct = carry out = implement + a survey / a meeting / an interview / a plan
câu hỏi được xử lý, giải quyết bởi
Question = inquiry ... be handled by
kiến thức đầy đủ, danh bạ đầy đủ chi tiết
Comprehensive knowledge / Comprehensive directory
lên lịch 1 cuộc hẹn
Schedule an appointment
ngăn ngừa thất bại, ngăn ngừa dò rỉ (bếp gas)
Prevent failure / prevent leak
giảm chi phí/ chi phí sinh hoạt
Reduce expense / living expense
ngân sách quảng cáo
Advertising budget / marketing budget
đừng chần chừ, do dự (lấy vợ)
Do not hesitate to
có ý định (lấy vợ)
Be intended for / be intended to
Level 9