Level 9
Level 10

La maison - le logement


95 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
le logement
chỗ ở, căn hộ
le toit
mái nhà
le mur
tường
le balcon
ban công
la fenêtre
cửa sổ
la cave
hầm để đồ
le sous-sol
tầng hầm
le jardin
vườn
la porte
cửa
la clé
chìa khoá
la serrure
ổ khoá
le rez-de-chaussée
tầng trệt
le sol
nền nhà, mặt đất
le plafond
trần nhà
le premier étage
tầng một
le garage
ga ra
l'appartement
căn hộ
la pièce
phòng; đồng xu; vở kịch
la salle de séjour
phòng khách kết hợp phòng ăn
la salle à manger
phòng ăn
le salon
phòng khách
le couloir
hành lang
les toilettes
phòng vệ sinh
l'entrée
lối vào
la salle de bains
phòng tắm
la chambre
phòng ngủ
la cuisine
nhà bếp
les rideaux
màn cửa
le tableau
bức tranh
le bouquet de fleurs
bó hoa
le vase
bình, lọ hoa
le canapé
ghế sofa
le coussin
gối dựa
la table basse
bàn cà phê, bàn nhỏ
le fauteuil
ghế bành
la table
bàn
la commode
tủ nhiều ngăn, tủ commode
l'étagère (f.)
kệ, giá sách (f.)
la chaise
ghế
le placard
tủ đựng chén
l'évier (m.)
bồn rửa
la cuisinière
bếp, lò nấu ăn
le four
lò nướng
le lave-vaisselle
máy rửa chén
le lave-linge
máy giặt
le frigo
tủ lạnh (thân mật)
le réfrigérateur
tủ lạnh
le congélateur
máy đông lạnh, máy ướp lạnh
le tapis
tấm thảm
la lampe
đèn, bóng đèn
l'oreiller (m.)
gối
les draps
khăn trải giường, ga trải gường
la couette
nệm
le lit
giường
le réveil
đồng hồ báo thức
la couverture
chăn, mền
le radiateur
lò sưởi
la moquette
thảm lớn
la douche
vòi sen
la baignoire
bồn tắm
le bidet
chậu rửa đít, bi đê
le miroir
gương
le lavabo
chậu rửa (tay)
le savon
xà phòng
le shampooing
dầu gội
la serviette de bain
khăn tắm
l'immeuble
toà nhà (phức hợp)
éteindre la lumière
tắt đèn
fermer
đóng (cửa)
prendre l'escalier
đi cầu thang
descendre
đi xuống
rentrer
trở về, đi về
la boîte aux lettres
hòm thư
prendre son courrier
lấy thư của anh ấy
prendre l'ascenseur
đi thang máy
monter
đi lên
ouvrir
mở
allumer
bật (đèn, radio,...)
rester
ở lại
sortir
đi ra ngoài
recevoir des amis
mời bạn bè 1
inviter des amis
mời bạn bè 2
frapper à la porte
gõ cửa
la sonnette
chuông cửa
sonner
bấm chuông, reo
acheter
mua
louer
thuê
le locataire
người thuê nhà
le propriétaire
chủ nhà
payer un loyer
trả tiền thuê (nhà)
la facture
hoá đơn
le deux-pièces
căn hộ hai phòng
déménager (v)
(v) dọn nhà, dọn đi
être confortable
thoải mái
l'agence immobilière (f.)
cơ quan, văn phòng bất động sản (f.)
Level 11