Level 10
Level 11

Les activités quotidiennes


82 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
les activités quotidiennes
hoạt động thường ngày
le réveil sonne à 7 heures
đồng hồ reo vào 7 giờ
se lever
dậy, đứng dậy
s'habiller
ăn mặc, mặc quần áo
accompagner les enfants à l'école
đi theo, dẫn con đến trường
partir de la maison
rời khỏi nhà
partir au travail
đi làm
déjeuner
ăn trưa
aller chercher les enfants
đón con
rentrer du travail
trở về từ nơi làm việc
dîner
ăn tối
se déshabiller
cởi quần áo
se coucher
đi ngủ
mettre le réveil
đặt, chỉnh đồng hồ báo thức
écouter la radio
nghe radio
allumer
bật (đèn, radio,...)
écouter les informations
nghe tin tức
regarder la télévision
xem ti vi
éteindre
tắt
les nouvelles
tin tức, bản tin
lire un journal
đọc báo
ouvrir mon courrier
mở thư, mở mail của tôi
consulter mon répondeur
kiểm tra máy trả lời, nghe tin nhắn
passer quelques coups de fil
gọi vài cuộc gọi
faire du courrier
gửi thư 1
envoyer des lettres
gửi thư 2
faire les courses
đi mua sắm
faire le ménage
làm việc nhà
se préparer
(tự) chuẩn bị
faire sa toilette
tắm rửa
se laver
rửa
prendre une douche
tắm vòi sen
prendre un bain
tắm (trong bồn tắm)
se laver les cheveux
gội đầu
se sécher
sấy
le séchoir à cheveux
máy sấy tóc
se brosser les dents
chải răng, đánh răng
du dentifrice
kem đánh răng
la brosse à dents
bàn chải đánh răng
se maquiller
trang điểm
se raser
cạo râu
le rasoir
dao cạo râu
la mousse à raser
kem, bọt cạo râu
faire la vaisselle
rửa chén
le lave-vaisselle
máy rửa chén
passer l'aspirateur
dọn nhà bằng máy hút bụi
nettoyer
lau chùi
faire son lit
dọn giường ngủ, trải ga giường
faire les vitres
lau cửa kính
faire la lessive
giặt quần áo
le linge à laver
quần áo cần giặt
laver à la main
giặt bằng tay
le lave-linge
máy giặt
faire du repassage
ủi đồ
repasser
là, ủi
plier le linge
gấp quần áo
ranger
dọn dẹp, sắp xếp
le stylo
bút
le paquet de cigarettes
bao thuốc lá
la boîte d'allumettes
hộp diêm
le briquet
bật lửa
l'agenda (m.)
sổ nhật ký
le carnet
sổ tay
les tickets de bus
vé xe bus
les lunettes de soleil
kính râm
le porte-monnaie
ví tiền
le parapluie
ô, dù
la peigne
lược
la trousse de maquillage
túi trang điểm
le portefeuille
ví (tiền, giấy tờ)
le portable
di động
le chéquier
sổ séc
l'ampoule électrique (f.)
bóng đèn điện
la paire de ciseaux
kéo
du papier
giấy
l'enveloppe (f.)
phong bì
le crayon
bút chì
la gomme
cục tẩy
le taille-crayon
gọt bút
la boîte
một cái hộp
la bougie
nến
le sac en platisque
bao nhựa, bao nilon
Level 12