Level 11
Level 12

Les produits alimentaires - les commerces


145 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
les produits alimentaires
thực phẩm
le commerce
cửa hàng, thương mại
le légume
rau quả
le champignon
nấm
le chou-fleur
hoa lơ, súp lơ
l'oignon (m.)
hành tây
la pomme de terre
khoai tây
le poireau
boa-rô
l'aubergine (f.)
cà tím
les épinards
rau bina, rau chân vịt
la courgette
quả bí
la carotte
cà rốt
le poivron
ớt ngọt
le concombre
dưa chuột
le radis
củ cải
la tomate
cà chua
la salade
xà lách
les haricots verts
đậu cô ve
les légumes crus
rau củ sống
cuir
nấu
le bistrot
quán rượu
l'abricot (m.)
quả mơ
l'orange
quả cam
la pêche
quả đào
les cerises
trái anh đào, trái cherry
la fraise
quả dâu
la framboise
quả mâm xôi, raspberry
le melon
dưa lưới, dưa bở
l'ananas
dứa, thơm
le citron
chanh vàng
la banane mûre
chuối chín
la banane verte
chuối xanh
le pamplemousse
bưởi
du raisin
nho
la pomme
quả táo
la poire
quả lê
éplucher
gọt, bóc vỏ
le poisson
le saumon
cá hồi
la sole
cá bơn
la sardine
cá mòi
le thon
cá ngừ
le maquereau
cá thu
préparer le poisson
chuẩn bị cá
enlever la tête et les arêtes
bỏ đầu và xương cá
les fruits de mer
hải sản
le crabe
con cua
la moule
con trai, vẹm
la coquille Saint-Jacques
sò điệp
la crevette
con tôm
la viande
thịt
le boucher
người bán thịt
la boucherie
cửa hàng thịt
le charcutier
người bán thịt heo
la charcuterie
cửa hàng thịt heo
le porc
thịt lợn, thịt heo
la côtelette
sườn cốt lết
du jambon
giăm bông
le saucisson
xúc xích lớn
la saucisse
xúc xích
le bœuf
thịt bò
l'entrecôte (f.)
miếng thịt ở giữa 2 sườn
le filet
thịt phi lê, thịt không xương
l'agneau
(thịt) cừu non
le gigot
đùi cừu
le veau
(thịt) bê
l'escalope
lát thịt 1
la tranche
lát thịt 2
le rôti
thịt quay
la volaille
(thịt) gia cầm
le poulet
(thịt) gà
le canard
thịt vịt
la dinde
gà tây
l'aide (f.)
cánh
la cuisse
đùi
les produits laitiers
sản phẩm từ sữa
le fromage
pho mát, phô mai
le fromager
người bán pho mát
la fromagerie
cửa hàng pho mát
le camembert
pho mát camembe
le roquefort
pho mát rocfo
le brie
pho mát bri
le fromage de chèvre
phô mai dê
la crémerie
cửa hàng bơ sữa
le lait
sữa
le beurre
le yaourt
sữa chua, ya ua
la crème fraîche
kem lạnh
l'œuf (m.)
trứng
l'épicerie (f.)
cửa hàng tạp hoá (f.)
la farine
bột
le sucre
đường
les pâtes (f.)
bột nhào, mỳ ống
les spaghetti
mì Ý
les macaroni
mì ống, nui
le riz
gạo, cơm
les légumes secs
đậu
les lentilles
đậu lăng
la boîte de conserve
hộp bảo quản, lon
la confiture
mứt
le condiment
gia vị
l'huile (f.)
dầu ăn
le vinaigre
giấm
le sel
muối
la moutarde
mù tạt
le poivre
tiêu
la sauce tomate
sốt cà chua
la mayonnaise
sốt mayonne
le cornichon
dưa chuột muối chua, dưa chuột bao tử
la vinaigrette
nước sốt dầu giấm
les fines herbes
rau thơm, cỏ quý
le basilic
húng quế
le persil
ngò, mùi tây
le gingembre
gừng
le pinment
ớt
l'ail (m.)
tỏi
le pain
bánh mì
la pâtisserie
bánh ngọt, cửa hàng bánh ngọt
la sucrerie
kẹo đường, kẹo mứt
le boulanger
thợ làm bánh mì
la boulangerie
tiệm bánh mì
le pâtissier
thợ làm bánh ngọt
la baguette
bánh mì dài
le pain de campagne
bánh mì đồng quê
le croissant
bánh sừng trâu
le pain aux raisins
bánh mì nho
le pain au chocolat
bánh mì chocolat
la tarte aux pommes
bánh tart táo
la tarte au citron
bánh tart chanh
le gâteau au chocolat
bánh ga tô socola
le millefeuille
bánh xếp lớp
le bonbon
kẹo
la glace
kem
le sorbet
kem trái cây
la boisson
đồ uống
le vin
rượu vang
le marchand de vin
cửa hàng rượu vang
le champagne
rượu sâm phanh
la bière
bia
le cidre
rượu táo, rượu trái cây
l'apéritif (m.)
rượu khai vị
le digestif
rượu tiêu hoá
l'eau minérale (f.)
nước khoáng
le jus de fruits
nước trái cây
le chocolat chaud
socola nóng
Level 13