Level 12
Level 13

Faire les courses


33 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
faire les courses
đi mua sắm
le morceau de fromage
một miếng pho mát
la tranche de jambon
một lát giăm bông
être épais
dày
être fin
mỏng
la barquette de fraises
giỏ, thùng đựng dâu
la botte de radis
một bó củ cải
le sac de pommes de terre
bao, túi khoai tây
le paquet de biscuits
một gói bánh quy
le tube de mayonnaise
một ống mayonne
le pot de crème fraîche
một bình, hủ kem lạnh
la tablette de chocolat
một thỏi socola
la boîte de petits pois
một hộp đậu nhỏ
la bouteille d'huile
một chai dầu
une livre
nửa kí
une moitié
một nửa
C'est combien?
Giá bao nhiêu? (một đồ vât)
Ça fait combien?
Tất cả bao nhiêu?
Quel est le prix d'une robe?
Giá của một cái váy là bao nhiêu?
Le jambon est à combien?
giăm bông giá bao nhiêu?
Je vous dois combien?
Tôi trả bạn bao nhiêu? (dịch vụ, con người,...)
être cher
đắt
être bon marché
rẻ
la grande surface
siêu thị 1
le supermarché
siêu thị 2
le client
khách hàng
le chariot
xe chuyển hàng (trong siêu thị)
le panier
cái rổ, giỏ
le rayon
gian hàng
faire des achats
đi mua hàng
la caisse
quầy thu tiền
la livraison à domicile
dịch vụ giao hàng tận nhà
livrer
giao, mang (hàng hoá)
Level 14