Level 16
Level 17

Les professions


51 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
la profession
nghề nghiệp 1
l'entreprise (f.)
doanh nghiệp, công ty 1
la société
doanh nghiệp, công ty 2
le secrétaire
thư kí
le comptable
kế toán
le commercial
nhân viên marketing
le technicien
kĩ thuật viên
l'informaticien (m.)
nhân viên IT, kĩ sư tin học
le chef
chủ, sếp, thủ lĩnh
l'architecte
kiến trúc sư
le plombier
thợ sửa ống nước
l'électricien (m.)
thợ điện
le gardien
bảo vệ
l'instituteur
giáo viên cấp một
le restaurant
nhà hàng
le serveur
người phục vụ
le client
khách hàng
l'avocat
luật sư
défendre un accusé
bảo vệ bị cáo
le tribunal
toà án
l'hôpital (m.)
bệnh viện
le médecin
bác sĩ
l'infirmier (m.)
ý tá nam
le patient
bệnh nhân 1
le malade
bệnh nhân 2
le chirurgien
bác sĩ phẫu thuật
l'acteur (m.)
diễn viên nam
être célèbre
nổi tiếng
le chanteur
ca sĩ nam
le journaliste
nhà báo, phóng viên
le magasin
cửa hàng
le commerçant
thương gia, lái buôn
le vendeur
người bán hàng
le pilote
phi công
l'hôtesse de l'air (f.)
tiếp viên hàng không nữ
le mécanicien
thợ máy, thợ cơ khí 1
le garagiste
thợ máy, thợ cơ khí 2
le chauffeur
tài xế, người lái xe
le chômeur
người thất nghiệp
être au chômage
bị thất nghiệp
perdre son travail
mất việc, bỏ việc
l'emploi
việc làm, công việc
le stagiaire
thực tập sinh
le bureau
văn phòng
être retraité
về hưu 1
le retraité (m., f.)
người về hưu
être en retraite
về hưu 2
Quelle est votre profession?
Bạn làm nghề gì? 1
Qu'est-ce que vous faites dans la vie?
Bạn làm nghề gì? 2
Vous travaillez dans quel domaine?
Bạn làm trong lĩnh vực, ngành nào?
Vous travaillez dans quoi?
Bạn làm trong lĩnh vực nào? (thân mật)
Level 18