Level 18
Level 19

L'argent - la banque


52 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
l'argent (m.)
tiền bạc
la banque
ngân hàng
la monnaie
tiền tệ; tiền lẻ
la valeur
giá trị
la pièce
phòng; đồng xu; vở kịch
le billet
tiền giấy
le porte-monnaie
ví tiền
le portefeuille
ví (tiền, giấy tờ)
rendre la monnaie
trả tiền lẻ, tiền thừa
être riche
giàu
être pauvre
nghèo
gagner
thắng, kiếm được (tiền)
gagner sa vie
kiếm sống
le guichet automatique
máy rút tiền tự động, ATM 1
retirer
rút, rút tiền
prendre de l'argent de mon compte
đưa tiền vào tài khoản của tôi
le distributeur de billets
máy rút tiền tự động, ATM 2
la carte bancaire
thẻ tín dụng
composer
soạn, biên soạn
le montant
số tiền
la perte
sự tổn thất, hao hụt
le vol
sự trộm cắp
le compte courant
tài khoản vãng lai
le numéro de compte
số tài khoản
dépenser
chi tiêu
acheter
mua
le compte est à découvert
tài khoản bị thấu chi 1
le compte est en rouge
tài khoản bị thấu chi 2
le débiteur
con nợ
le créditeur
chủ tài khoản
faire des économies
tiết kiệm tiền 1
économiser
tiết kiệm
mettre de l'argent de côté
tiết kiệm tiền 2
le compte d'épargne
tài khoản tiết kiệm
déposer
gửi, nộp vào (tiền) 1
verser
gửi, nộp vào (tiền) 2
remplir un formulaire
điền vào đơn, giấy tờ
faire un versement
nộp tiền (vào tài khoản)
emprunter
vay, mượn
prêter
cho mượn, cho vay
le crédit
khoản cho vay 1
le prêt
khoản cho vay 2
faire un emprunt
đi vay
rembourser
hoàn trả
le remboursement
sự hoàn trả
payer
trả tiền, thanh toán 1
régler
trả tiền, thanh toán 2
la facture
hoá đơn
prélever
trích ra
la somme
tổng
payer en espèces
trả bằng tiền mặt
payer en liquide
trả bằng tiền mặt (thân mật)
Level 20