Level 20
Level 21

La géographie - les nationalités


54 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
le monde
thế giới
la Terre
Trái đất
l'île (f.)
đảo, cù lao
l'océan (m.)
đại dương
l'Atlantique
Đại tây dương
le Pacifique
Thái bình dương
la mer
biển
la Méditerranée
Địa Trung Hải
la côte
bờ biển
le continent
lục địa, châu lục
le nord
phía bắc
l'ouest (m.)
phía tây
l'est (m.)
phía đông
le sud
phía nam
le ciel
bầu trời
la Lune
Mặt trăng
l'étoile (f.)
ngôi sao (f.)
le Soleil
mặt Trời
le lever de soleil
cảnh mặt trời mọc
le coucher de soleil
cảnh mặt trời lặn
L'Amérique du Nord
Bắc Mỹ
L'Amérique du Sud
Nam Mỹ
L'Océanie
châu Đại Dương
L'Asie
châu Á
L'Europe
châu Âu
L'Occident
(các nước) phương tây (m.)
L'Orient
(các nước) phương đông (m.)
être occidental
thuộc về phương tây
être oriental
thuộc về phương đông
le pays
quốc gia, đất nước
la nationalité
quốc tịch
la langue
ngôn ngữ
la Union européenne
liên minh châu âu
l'Allemagne
nước Đức
la Grande-Bretagne
vương quốc Anh
les Pays-Bas
Hà Lan
la Belgique
Bỉ
la Grèce
Hy Lạp
la Finlande
Phần Lan
la Suède
Thuỵ Điển
l'Autriche
nước Áo
le néerlandais (m.)
tiếng Hà Lan, Hà Lan (quốc tịch)
l'étranger (m.)
người nước ngoài, người lạ
la langue étrangère
ngoại ngữ
l'habitant (m.)
dân, cư dân (m.)
la capitale
thủ đô
la frontière
biên giới
la chaîne de montagnes
dãy núi
le fleuve
dòng sông (chảy ra biển, dòng chính)
la région
vùng hành chính, khu vực
la département
tỉnh (Pháp); bộ
la province
tỉnh lẻ
le Parisien
người Paris
le provincial
người thuộc tỉnh lẻ (không thuộc Paris)
Level 22