Level 21
Level 22

La météo


33 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
la météo
thời tiết; dự báo thời tiết
le temps
thời tiết 2
la température
nhiệt độ
Il fait combien?
Nhiệt độ bao nhiêu vậy?
il fait chaud
trời nóng
il fait froid
trời lạnh
il fait bon
trời tốt
il fait doux
trời ôn hoà
il fait frais
trời mát mẻ
Quel temps fait-il?
Thời tiết như thế nào?
être magnifique
huy hoàng, tráng lệ
être splendide
lộng lẫy
être gris
xám xịt, âm u
être couvert
(trời) râm, nhiều mây, âm u
être mauvais
tệ
être épouvantable
khủng khiếp, kinh hoàng
neiger (v)
(v) có tuyết rơi
la neige
tuyết
Il pleut
trời có mưa
la pluie
cơn mưa
Il pleut à torrents
trời mưa như trút nước, mưa to
le torrent
dòng thác
Il y a du soleil
trời có nắng
Il y a des nuages
trời có mây
Il y a du vent
trời có gió
Il y a du brouillard
trời có sương mù
il y a de la neige
trời có tuyết
Il y a du verglas sur les routes
có băng mỏng trên đường
l'orage (m.)
cơn giông (m.)
le tonnerre
sấm
l'éclair (m.)
chớp, sét, tia chớp (m.)
la tempête
bão
souffler
(gió) thổi
Level 23