Level 22
Level 23

La ville - la campagne


72 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
la ville
thành phố
le village
làng
la vie
cuộc sống
être calme
bình tĩnh, yên tĩnh
l'épicerie (f.)
cửa hàng tạp hoá (f.)
la petite rue
ngõ, hẻm
le café
tiệm cà phê
la place
quảng trường, chỗ ngồi
le chien
con chó
la maison
ngôi nhà
le jardin
vườn
le château
lâu đài
la route
con đường (nối 2 nơi)
l'église
nhà thờ
le cimetière
nghĩa trang
la cabine téléphonique
buồng điện thoại
la campagne
nông thôn, miền quê
la ferme
trang trại
élever
chăn nuôi
le fermier
chủ trang trại, nông dân (m. f.)
la poule
gà mái
le poulet
(thịt) gà
le canard
thịt vịt
la vache
bò, bò cái
le cochon
con lợn
le mouton
con cừu
la chèvre
con dê
le chat
con mèo
l'animal
động vật
l'agriculteur
nông dân 2
le champ
cánh đồng
le tracteur
máy kéo
monter
đi lên
la colline
ngọn đồi
le lac
hồ
traverser
đi qua (cầu, quảng trường,..)
le pont
cây cầu
passer
vượt qua
la rivière
con sông (nhánh phụ)
l'oiseau (m.)
con chim
la nature
tự nhiên, thiên nhiên
la forêt
rừng
l'arbre (m.)
cây
la feuille
la fleur
hoa
l'herbe
cỏ
la branche
cành, nhánh cây
le tronc
thân (cây)
le champignon
nấm
être animé
náo nhiệt, sôi nổi
être rapide
nhanh
le centre de la ville
trung tâm thành phố
la banlieue
ngoại ô
le quartier
khu phố
le grand magasin
cửa hàng bách hoá
la boutique
tiệm
la cathédrale
nhà thờ lớn, thánh đường
le jardin public
công viên, vườn hoa công cộng
le musée
bảo tàng
la rue
đường phố
l'avenue (f.)
đại lộ (f.)
le théâtre
nhà hát
la poste
bưu điện
le cinéma
rạp phim
le passage piétons
đường cho người đi bộ ( qua đường)
le feu rouge
đèn đỏ, đèn giao thông
le kiosque à journaux
quầy báo
la publicité
quảng cáo
le parking
bãi đậu xe
le trottoir
vỉa hè, lề đường
l'embouteillage (m.)
vụ tắc đường, tắc nghẽn giao thông
la vie fatigante et routinière
cuộc sống mệt mỏi và buồn tẻ
Level 24