Level 23
Level 24

Les directions


42 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
la direction
phương hướng
être perdu
lạc đường
chercher
tìm kiếm
à gauche
ở bên trái
arriver
đến
être loin de
xa
c'est loin d'ici?
có xa đây không ạ?
c'est à 10 minutes à pied
mất 10 phút đi bộ
traverser
đi qua (cầu, quảng trường,..)
tourner
quay, quấy
l'arrêt de bus
trạm xe bus
aller voir
đến xem, đến gặp
devant (adv)
trước (adv)
derrière (adv)
sau (adv)
suivre
đi theo
être près de
gần
tout droit
(đi) thẳng
au bout de la rue
ở cuối đường
continuer
tiếp tục, đi tiếp
au croisement
ở ngã tư, đường giao nhau
au coin
ở trong góc
être à l'angle de ... et de ...
ở góc đường... và ...
c'est facile à trouver
Dễ tìm mà
aller jusqu'au bout de la rue
đi tới cuối con đường
être juste en face
ở ngay trước mặt
prendre l'autoroute
đi trên xa lộ, đường cao tốc
suivre la direction Rouen
đi theo hướng đến Rouen
la sortie
lối ra, lối thoát
le carrefour
ngã tư
être indiqué
đã được xác định, thích hợp
le rond-point
vòng xuyến, bùng binh
être à sens unique
một chiều
le sens unique
đường một chiều
être à double sens
hai chiều, theo hai hướng
le bâtiment
toà nhà
être au fond du couloir
ở phía dưới, cuối hành lang
être à l'extérieur
ở bên ngoài
être à l'intérieur
ở bên trong
dedans (adv)
ở bên trong 2 (adv)
dehors (adv)
ở bên ngoài 2 (adv)
en bas (adv)
ở phía dưới (adv)
en haut (adv)
ở phía trên (adv)
Level 25