Level 25
Level 26

Le tourisme - les voyages - les vacances


66 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
le tourisme
du lịch
voyager
đi du lịch
le voyageur
người đi du lịch
à l'étranger
ở nước ngoài
visiter
đi thăm, tham quan
partir en voyage
đi du lịch 2
en groupe
theo nhóm
le voyage organisé
chuyến đi được lên kế hoạch sẵn, được tổ chức
préparer
chuẩn bị
le guide touristique
sách hướng dẫn du lịch
le renseignement
sự chỉ dẫn
l'agence de voyages (f.)
công ty du lịch, lữ hành (f.)
prendre un billet
mua vé
faire les bagages
sắp xếp hành lí
la valise
va li
le sac de voyage
túi du lịch
le sac à dos
ba lô
la trousse de toilette
túi vệ sinh cá nhân
emporter
đem theo (vật vẫn được giữ lại)
la carte
bản đồ
le plan
sơ đồ, bản đồ (thành phố, ..., khu vực nhỏ)
partir en vacances
đi nghỉ mát 1
le passeport
hộ chiếu
le visa
thị thực
changer de l'argent
đổi tiền
le bureau de change
quầy đổi tiền
être compris
được bao gồm, được tính 1
être inclus
dược bao gồm, được tính 2
confirmer la réservation
xác nhận đặt phòng
camper
cắm trại 1
faire du camping
cắm trại 2
la tente
lều
être amusant
vui, vui vẻ, thú vị
la caravane
xe cắm trại, xe nhà lưu động
le camping
nơi cắm trại
le club de vacances
câu lạc bộ du lịch
le séjour
nơi nghỉ
être en vacances
đi nghỉ mát 2
faire du tourisme
du lịch, đi tham quan
le monument historique
di tích
prendre des photos
chụp ảnh
le souvenir
đồ lưu niệm
se promener
đi bộ, đi dạo 1
faire des promenades
đi bộ, đi dạo 2
se reposer
nghỉ ngơi
tranquillement (adv)
(adv) bình thản, yên tĩnh
passer les vacances
trải qua các kì nghỉ
la plage
bãi biển
nager
bơi
prendre le soleil
tắm nắng
le sable
cát
se baigner
tắm, đi tắm
le pique-nique
buổi dã ngoại
le parasol
cái dù che nắng (lớn)
la montagne
núi
partir aux sports d'hiver
chơi các môn thể thao mùa đông
prendre l'air
hóng mát, hít thở không khí trong lành
faire du ski
trượt tuyết
le skieur
người trượt tuyết
la remontée mécanique
thang máy, cáp treo
monter au sommet
đi lên đỉnh
le retour
sự trở lại, sự trở về
revenir
trở lại
défaire les valises
tháo dỡ vali
raconter les vacances
kể lại chuyến đi
le débutant
người bắt đầu
Level 27