Level 4
Level 5

La Communication


76 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
parler
nói
parler de
nói về
parler à
nói với
avoir une conversation avec
có một cuộc đối thoại với
raconter une histoire à
kể lại chuyện với
écouter
nghe
poser des questions à
đặt câu hỏi với
demander à
yêu cầu
répondre à
trả lời
expliquer
giải thích
comprendre les explications
hiểu sự giải thích
dire à qqun que
nói với ai rằng
mentir à
nói dối
faire un mensonge
nói dối 2
dire la vérité
nói thật
être menteur (adj)
dối trá
prononcer
phát âm
la prononciation
cách phát âm
l'accent (m.)
giọng
Qu'est-ce que ça veut dire, "mentir" ?
Từ "mentir" có nghĩa là gì?
Qu'est-ce que ça signifie?
Nó có nghĩa là gì
ça veut dire
nó có nghĩa là
la signification de ce mot
nghĩa của từ này
le sens
nghĩa
traduire
dịch
la traduction
bản dịch
la phrase
câu
Qu'est-ce que vous dites?
Bạn nói cái gì vậy?
Je n'ai pas bien entendu
Tôi đã không nghe rõ
la discussion
sự thảo luận
être d'accord
đồng ý
discuter
thảo luận
des discussions sur un sujet
những bàn luận về một chủ đề
Qu'est-ce que vous pensez de cette idée?
Bạn nghĩ gì về ý kiến này?
Je crois que
Tôi tin rằng
croire
tin
J'ai l'impression que
Tôi cảm thấy rằng
l'impression (f.)
ấn tượng, cảm giác
Je trouve que
Tôi nhận thấy rằng
trouver
tìm thấy nhận thấy
sûr (adj)
chắc chắn
certain (adj)
chắc chắn, nhất định
c'est vrai, vous avez raison
Đúng, bạn có lí đấy
Mais non, ce n'est pas ça
Nhưng không, điều đó không phải vậy
Tu veux un café ?
Bạn muốn cà phê không?
Oui, avec plaisir
vâng, rất vinh hạnh
Oui, je veux bien
vâng, tôi muốn lắm
non merci, c'est gentil
Không, cảm ơn, thật khách sáo
inviter
mời
proposer de
đề nghị
vouloir
muốn
Oui, volontiers
Vâng, rất vui lòng
ça me ferait très plaisir
Điều đó làm tôi rất vui
Non, c'est dommage
Không, tiếc quá
accepter la proposition
chấp nhận đề nghị
refuser l'invitation
từ chối lời mời
être libre
rảnh
nous sommes pris
chúng tôi bận
comme tu veux, ça m'est égal
tuỳ bạn, tôi không quan tâm
je n'ai pas de préférence
tôi không nghiêng về bên nào cả
je voudrais parler à
tôi muốn nói với
Ne quittez pas, je vous le passe
Đừng rời máy, tôi sẽ chuyển máy cho anh ấy
c'est Cécile à l'appareil
Cécile đang ở đầu dây
Sarah n'est pas là
Sarah không ở đây
joindre
gặp, kết nối, liên lạc
contacter
liên lạc
appeler
gọi
votre numéro
số của bạn
c'est de la part de qui ?
Ai đang gọi vậy ?
l'instant (m.)
chốc lát (m.)
être en ligne
đang trực tuyến
patienter
đợi
je rappellerai plus tard
Tôi sẽ gọi lại sau
vous avez fait erreur
Bạn đã nhầm rồi
laissez-nous un message
để lại cho chúng tôi lời nhắn
les coordonnées
thông tin liên lạc
Level 6