Level 6
Level 7

La santé


64 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
Je suis en bonne santé
Tôi có sức khoẻ tốt
je suis en forme
Tôi đang sung sức
Qu'est-ce que vous avez?
Bạn bị sao vậy ?
être fatigué
mệt
être crevé
mệt lử (thân mật)
se reposer
nghỉ ngơi
être malade
đau ốm, yếu
Je suis en mauvaise santé
Tôi có sức khoẻ yếu
aller chez le médecin
đi đến bác sĩ
être grave
trầm trọng
la maladie
bệnh
avoir un rhume
bị cảm lạnh
être enrhumé
bị cảm lạnh 2
avoir mal à la gorge
đau họng
avoir la gorge rouge
đau họng 2
tousser
ho
avoir la grippe
bị cúm
avoir mal à la tête
đau đầu
avoir de la fièvre
bị sốt
Il a 39 de fièvre
anh ấy sốt 39 độ
avoir mal aux dents
đau răng
aller chez le dentiste
đến nha sĩ
le handicap
người khuyết tật
avoir une mauvaise vue
có thị lực kém
porter des lunettes
mang kính
des lentilles de contact
kính áp tròng
être aveugle
entendre très mal
nghe tệ
être sourd
điếc
être muet
câm
être handicapé
tàn tật
être dans un fauteuil roulant
đang đi xe lăn
ça va mieux?
Tốt hơn không ?
soigner
chăm sóc
le médicament
thuốc
suivre un traitement
tuân theo sự điều trị, điều trị
être guéri
khỏi bệnh
le grave accident
tai nạn nghiêm trọng
le mort
cái chết, người chết
être blessé
bị thương
l'ambulance (f.)
xe cứu thương
transporter
vận chuyển
l'hôpital (.m)
bệnh viện
au service des urgences (m.)
ở phòng cấp cứu
le chirurgien
bác sĩ phẫu thuật
opérer les patients
mổ cấp cứu bệnh nhân
l'opération (f.)
cuộc phẫu thuật
se casser la jambe
bị gãy chân
il s'est cassé la jambe
anh ấy đã bị gãy chân
être enceinte
mang thai
attendre un enfant
mong chờ một đứa con
accoucher
đẻ, sinh con
la clinique
bệnh viện tư
l'accouchement (.m)
sự sinh đẻ, thai sản
la pharmacie
tiệm thuốc
prendre un médicament contre le rhume
uống thuốc chống cảm
Prenez trois comprimés par jour
uống 3 viên mỗi ngày
prendre de la vitamine C
uống một chút vitamin C
les pastilles (f.) contre le mal de gorge
một số viên ngậm chống đau họng
le comprimé d'aspirine
một viên aspirin
le pansement
sự băng bó, băng
le préservatif
bao cao su
de l'alcool à 90
cồn 90 độ
du coton
bông
Level 8