Level 7
Level 8

La description physique


46 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
la description physique
mô tả thể chất
l'apparence (f.)
diện mạo, hình dáng
être grand
cao
être petit
thấp
être un peu rond
hơi tròn (thân hình)
se trouver trop gros
cảm thấy mình mập
Elle a pris quatre kilos
cô ấy tăng 4 kí 1
Elle a grossi de quatre kilos
cô ấy tăng 4 kí 2
perdre du poids
giảm cân
maigrir
làm cho gầy đi
être mince
mỏng manh, mảnh khảnh
faire un régime
ăn kiêng
ressembler beaucoup à
giống như
être beau
đẹp
le bel homme
một người đàn ông đẹp trai
être jolie
xinh đẹp
être laid
xấu xí
Combien est-ce qu'il mesure?
Anh ấy cao bao nhiêu? 1
il mesure 1m90
Anh ấy cao 1m90
Il mesure combien?
Anh ấy cao bao nhiêu? 2
la taille
kích thước, chiều cao
le vieux monsieur
một ông lão
faire plus jeune que son âge
trông trẻ hơn tuổi
la vieille dame
một bà lão
la jeune femme
một phụ nữ trẻ
avoir les yeux noirs
có mắt màu đen
les cheveux longs et friés
tóc dài và xoăn
Elle a les cheveux blonds
Cô ấy có tóc vàng
les cheveux châtains
tóc màu hạt dẻ
cheveux bruns
tóc nâu
cheveux roux
tóc đỏ
les cheveux noirs
tóc đen
les cheveux gris
tóc bạc
les cheveux blancs
tóc trắng
les cheveux courts et raides
tóc ngắn và cứng
avoir du charme
có sự quyến rũ
avoir un grand nez
có mũi to
avoir une petite bouche
có miệng nhỏ
avoir des lunettes
mang kính 2
la moustache
râu mép
la barbe
râu
Il est comment?
Anh ấy trông như thế nào?
c'est une belle blonde aux yeux bleus
là một cô gái đẹp tóc vàng và mắt xanh
Elle est rousse
cô ấy tóc đỏ
c'est une rousse aux yeux gris
đây là một cô gái tóc đỏ với mắt xám
c'est une petite blonde
đây là một cô gái thấp tóc vàng
Level 9