Level 8
Level 9

Les vêtements - la mode


76 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
les vêtements (m.)
trang phục
la mode
thời trang, mốt
être habillé
có mặc quần áo
être nu
trần truồng
la tenue
quần áo (tập hợp)
coudre
khâu, may vá
du tissu
vải
faire des vêtements
may quần áo
être à la mode
hợp thời trang, hợp mốt
être démodé
lỗi thời
la veste
áo vét, áo khoác
le pantalon
quần dài
la jupe
váy
la robe
áo đầm, áo dài
le pull
áo len
la tailleur
âu phục nữ, vest nữ
l'ensemble (m.)
bộ quần áo nữ
le chemisier
áo sơ mi nữ
le manteau
áo khoác, áo khoác dài
le costume
áo vest nam
l'imperméable (m.)
áo mưa, áo đi mưa
la chemise
sơ mi nam
le bouton
nút, khuy
l'anorak (m.)
áo anorac, áo ấm có mũ trùm
le blouson
áo khoác, áo ấm
le maillot de bain
đồ bơi
le pyjama
đồ ngủ
les sous-vêtements
đồ lót
la culotte
quần lót nữ
le soutien-gorge
áo ngực
le collant
quần tất
le slip
quần lót nam
les chaussettes
tất
les chaussures à talons hauts
giày cao gót
les chaussures à talons plats
giày đế thấp
les bottes
giày ống, bốt
la ceinture
thắt lưng, nịt
l'écharpe en soie (f.)
khăn quàng bằng lụa
les gants en laine
găng tay bằng len
le parapluie
ô, dù
les lunettes de soleil
kính râm
le sac à main en cuir
túi xách tay bằng da
le chapeau
le mouchoir en coton
khăn tay bằng bông
la cravate
cà vạt
en or
bằng vàng
en argent
bằng bạc
en diamant
bằng kim cương
le collier
vòng cổ, chuỗi hạt
le bracelet
vòng tay
la broche
ghim hoa, ghim cài áo
la bague
nhẫn
la chaîne
chuỗi, dây chuyền; kênh
la montre
đồng hồ
la boucle d'oreille
khuyên tai
Comment tu t'habilles?
Bạn ăn mặc thế nào?
s'habiller
ăn mặc, mặc quần áo
mettre
mặc, mang
se déshabiller
cởi quần áo
enlever
cởi, bỏ
Aude est en pantalon
Aude mang quần dài
elle se change
cô ấy đổi trang phục
elle ne reste pas en pantalon
cô ấy không mang quần dài nữa
être habillé (adj)
chỉnh tề, lịch sự
être chic (adj)
tử tế, lịch sự
est-ce que je peux vous renseigner?
Tôi có thể chỉ dẫn cho bạn được không?
essayer
thử, ướm thử
dans la vitrine
trong tủ kính
Quelle taille faites-vous?
Bạn cỡ nào vậy? (cỡ quần áo)
Je fais du 42
Tôi cỡ 42
la cabine
buồng thay đồ
le même modèle en 40
cùng kiểu này ở cỡ 40
la couleur me va bien
Màu sắc thì hợp với tôi
la forme ne me va pas
kiểu dáng không hợp với tôi lắm
Monsieur, vous désirez ?
ông muốn gì không ạ?
vous faites quelle pointure?
Ông cỡ bao nhiêu? (cỡ giày, mũ,...)
Level 10